|
|
 |
 |
 |
|
| |
Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản Việt Nam 5 tháng đầu năm 2011 |
|
Ngày cập nhật: 04.07.2011, 07:16:49 |
|
Tập đoàn Minh Phú (MPC) là doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản lớn nhất, chiếm 5,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu thủy sản cả nước 5 tháng đầu năm. Tập đoàn Minh Phú (MPC) là doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản lớn nhất, chiếm 5,4% trong tổng xuất khẩu thủy sản 5 tháng đầu năm, tiếp đến là công ty Vĩnh Hoàn (VHC) với 2,59%, công ty Hùng Vương (HVG) đứng thứ ba với 2,22%. Dưới đây là danh sách 10 công ty có giá trị xuất khẩu lớn nhất và thị phần của họ trong 5 tháng đầu năm nay, số liệu theo Tổng cục Hải quan và Hiệp hội Thủy sản Việt Nam.
TT | Tên DN | Mã chứng khoán | Khối lượng (nghìn tấn) | Giá trị (triệu USD) | Tỷ lệ trong tổng kim ngạch (%) | 1 | CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú (Minh Phu Seafood Corp | MPC | 10,37 | 113,12 | 5,4 | 2 | CTCP Vĩnh Hoàn (VINHHOAN CORP) | VHC | 16,01 | 54,36 | 2,59 | 3 | CTCP Hùng Vương (HV Corp) | HVG | 19 | 46,62 | 2,22 | 4 | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang (AGIFISH Co. ) | AGF | 13,35 | 36,85 | 1,76 | 5 | Công ty Quốc Việt | | 2,84 | 30,25 | 1,44 | 6 | CTCP Thủy Sản Sóc Trăng (Stapimex) | | 2,99 | 30,07 | 1,43 | 7 | Công ty Cổ phần Việt An (Anvifish) | AVF | 8,37 | 25,85 | 1,23 | 8 | CTCP Thực phẩm Sao Ta (Fimex vn) | FMC | 2,41 | 25,16 | 1,23 | 9 | CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cà Mau (Camimex) | CMX | 2,16 | 24,11 | 1,15 | 10 | CTCP Chế biến và Dịch vụ Thủy sản Cà Mau (Cases) | | 4,61 | 22,77 | 1,09 |
Phương Thảo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
|
| |
|
|
|
|
Bảng chứng khoán trực tuyến |
|
|
| |
 |
|
| |
 |
|
|
|
|
|
|
Bảng giá vàng |
|
|
| |
| Vàng |
Mua vào |
Bán ra |
SBJ |
|
|
SJC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ giá ngoại tệ |
|
|
| |
| NT |
Mua NT |
Mua CK |
Bán |
AUD |
20208.86 |
20330.85 |
20625.7 |
CAD |
20087.72 |
20270.15 |
20564.13 |
CHF |
21694.24 |
21847.17 |
22164.02 |
DKK |
0 |
3522.54 |
3587.95 |
EUR |
26144.07 |
26222.74 |
26603.04 |
GBP |
32419.72 |
32648.26 |
33055.58 |
HKD |
2640.17 |
2658.78 |
2708.16 |
INR |
0 |
372.76 |
388.91 |
JPY |
258.04 |
260.65 |
264.43 |
KRW |
0 |
16.12 |
19.75 |
KWD |
0 |
73911.3 |
75585.54 |
MYR |
0 |
6591.59 |
6714 |
NOK |
0 |
3446.37 |
3510.36 |
RUB |
0 |
608.73 |
745.79 |
SEK |
0 |
2866.25 |
2919.47 |
SGD |
16085.15 |
16198.54 |
16499.34 |
THB |
650.26 |
650.26 |
678.43 |
USD |
20820 |
20820 |
20870 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| |
|